CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tôn Đức Thắng

Cập nhật: 08/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên tiếng Anh: Ton Đuc Thang University (TDTU)
  • Mã trường: DTT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028).3775.5035
  • Email: tuvantuyensinh@tdtu.edu.vn
  • Website: http://www.tdtu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/tonducthanguniversity

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Kế hoạch tổ chức tuyển sinh

a. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập bậc THPT

- Đợt 1: Dành cho học sinh các trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU

  • Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến: dự kiến từ 05/04 – 25/05/2021.

- Đợt 2: Dành cho học sinh tất cả các trường THPT trong cả nước.

  • Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến:dự kiến từ 01/06 – 10/07/2021.

- Đợt 3: Dành cho học sinh tất cả các trường THPT trong cả nước đăng ký xét tuyển vào chương tỉnh đại học bằng Tiếng Anh, chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở.

  • Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến:dự kiến từ 19/07/2021.

b. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

c. Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU

- Đối tượng 1: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên trên cả nước; một số trường trọng điểm tại TPHCM.

  • Đợt 1 (dự kiến 05/04 – 25/05/2021): Thí sinh các trường chuyên và một số trường trọng điểm tại TPHCM đã ký kết với TDTU hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021, tốt nghiệp THPT năm 2021 đăng ký ưu tiên xét tuyển theo 05HK.
  • Đợt 2 (dự kiến 01/06 – 10/07/2021): Thí sinh các trường chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TPHCM hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021, tốt nghiệp THPT năm 2021 đăng ký ưu tiên xét tuyển theo 06HK.

- Đối tượng 2: Thí sinh đạt một trong các thành tích học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp tỉnh/thành phố năm 2021, đạt giải trong cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, học sinh giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12.

  • Đợt 1 (dự kiến 05/04 – 25/05/2021): dành cho thí sinh các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 05HK.
  • Đợt 2 (dự kiến 01/06 – 10/07/2021): dành cho thí sinh tất cả các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 06HK.

- Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương) còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021 ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021 và tốt nghiệp THPT năm 2021.

  • Đợt 1 (dự kiến 05/04 – 25/05/2021): dành cho thí sinh các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 05HK có Điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 1 (ĐXT ĐT3-1) ≥ 27,00.
  • Đợt 2 (dự kiến 01/06 – 10/07/2021): dành cho thí sinh tất cả các trường THPT trên cả nước xét theo điểm 06HK có điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 2 (ĐXT ĐT3-2) ≥ 27,00.
  • Đợt 3 (dự kiến từ 19/07/2021): dành cho thí sinh tất cả các trường THPT trên cả nước xét theo điểm 06HK có điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 3 (ĐXT ĐT3-3) ≥ 27,00.

- Đối tượng 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

  • Đợt 1: dự kiến 05/04 – 25/05/2021.
  • Đợt 2: dự kiến 01/06 – 10/07/2021.
  • Đợt 3: dự kiến từ 19/07/2021.

- Đối tượng 5: Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

  • Đợt 1: dự kiến 05/04 – 25/05/2021.
  • Đợt 2: dự kiến 01/06 – 10/07/2021.
  • Đợt 3: dự kiến từ 19/07/2021.

- Đối tượng 6: Thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

  • Đợt 1: dự kiến 05/04 – 25/05/2021.
  • Đợt 2: dự kiến 01/06 – 10/07/2021.
  • Đợt 3: dự kiến từ 19/07/2021.

d. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của bộ GD&ĐT

  • Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ xét tuyển theo kết quả 5 học kỳ và kết quả 6 học kỳ bậc THPT

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website: https://admission.tdtu.edu.vn hoặc https://xettuyen.tdtu.edu.vn;
  • Sau khi đăng ký trực tuyến thành công, thí sinh đăng nhập vào hệ thống và in phiếu đăng ký dự thi (ký tên xác nhận), gửi về TDTU theo thời hạn nộp hồ sơ quy định;
  • Bản photo chứng thực học bạ hoặc giấy xác nhận kết quả học tập THPT (bảng điểm), hoặc photo chứng thực sổ điểm các năm lớp 10, 11 và 12;
  • Bản photo chứng thực Hồ sơ minh chứng đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • Bản photo chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
  • Chi phí xét tuyển 30.000 VNĐ/phương thức;
  • Thí sinh có đăng ký dự thi Năng khiếu phải nộp kèm theo: Chi phí tổ chức thi 300.000 đồng/đợt thi/nhóm môn thi.
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh chưa có chứng chỉ tiếng Anh tương đương IELTS 5.0 (còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2020) phải nộp kèm theo chi phí tổ chức thi năng lực tiếng Anh: 300.000 đồng/hồ sơ.

b) Hồ sơ Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021

  • Thí sinh chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn của BGDĐT, nộp trực tiếp tại các trường THPT/Điểm tiếp nhận do BGDĐT quy định.

3. Hình thức nhận hồ sơ:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://admission.tdtu.edu.vn hoặc https://xettuyen.tdtu.edu.vn; và nộp các hồ sơ trực tiếp tại TDTU hoặc gửi bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh (theo thông báo xét tuyển);
  • Nơi nhận hồ sơ trực tiếp: Phòng đại học (A0005), TDTU, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở Bảo Lộc và Cơ sở Nha Trang TDTU.
  • Nơi nhận hồ sơ qua đường bưu điện: Phòng đại học (A0005), Trường đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Điện thoại liên lạc: (028) 37755052 – (028) 37755051 – 19002024.

4. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

5. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

6. Phương thức tuyển sinh

6.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập bậc THPT. 
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của bộ GD&ĐT.

6.2. Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

a. Phương thức 1:

- Xét tuyển theo kết quả học tập của 05 học kỳ THPT (trừ học kỳ 2 lớp 12)dành cho học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT trong năm 2021 tại các trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU.

  • Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập 05 Học kỳ đợt 1 (xem chi tiết)
  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ xét theo kết quả học tập 05 học kỳ dành cho trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU năm 2021 (xem chi tiết)

- Xét tuyển theo kết quả học tập 06 học kỳ THPT dành cho học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2021 tại tất cả các trường THPT trong cả nước.

  • Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập 06 Học kỳ đợt 2 (xem chi tiết)
  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ xét theo kết quả học tập 06 học kỳ dành cho tất cả các trường THPT đợt 2 (xem chi tiết)

- Xét tuyển theo kết quả học tập 06 học kỳ THPT dành cho học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2021 tại tất cả các trường THPT trong cả nước đăng ký xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở.

  • Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập 06 Học kỳ đợt 3 (xem chi tiết)
  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ xét theo kết quả học tập 06 học kỳ dành cho tất cả các trường THPT đợt 3 (xem chi tiết)

b. Phương thức 2:

  • Bảng danh mục ngành, tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021 (xem chi tiết)
  • Hướng dẫn đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT 2021 (xem chi tiết)

c. Phương thức 3:

- Đối tượng 1: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên trên cả nước; một số trường trọng điểm tại TPHCM.

+ Đợt 1:Thí sinh các trường chuyên và một số trường trọng điểm tại TPHCM đã ký kết với TDTU hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021, tốt nghiệp THPT năm 2021 đăng ký ưu tiên xét tuyển theo 05HK:

  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 - đợt 1 (xem chi tiết)
  • Danh sách các trường THPT được ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 (xem chi tiết)

+ Đợt 2: Thí sinh các trường chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TPHCM hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021, tốt nghiệp THPT năm 2021 đăng ký ưu tiên xét tuyển theo 06HK.

  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 - đợt 2 (xem chi tiết)
  • Danh sách các trường THPT được ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 (xem chi tiết)

- Đối tượng 2: Thí sinh đạt một trong các thành tích học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp tỉnh/thành phố năm 2021, đạt giải trong cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, học sinh giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12.

+ Đợt 1:dành cho thí sinh các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 05HK

  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển Đối tượng 2 – đợt 1 (xem tại đây)

+ Đợt 2:dành cho thí sinh tất cả các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 06HK

  • Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển đối tượng 2 – đợt 2 (xem tại đây)

- Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương) còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021 ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2021 và tốt nghiệp THPT năm 2021.

  • Đợt 1: dành cho thí sinh các trường THPT đã ký kết với TDTU xét theo điểm 05HK có Điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 1 (ĐXT ĐT3-1) ≥ 27,00.
  • Đợt 2: dành cho thí sinh tất cả các trường THPT trên cả nước xét theo điểm 06HK có điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 2 (ĐXT ĐT3-2) ≥ 27,00.
  • Đợt 3: dành cho thí sinh tất cả các trường THPT trên cả nước xét theo điểm 06HK có điểm xét tuyển đối tượng 3 – đợt 3 (ĐXT ĐT3-3) ≥ 27,00.

- Đối tượng 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước tại các nước sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh: có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam Điểm trung bình năm lớp 12 ≥ 6.5
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước tại các nước không sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh: có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam; có chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế khác tương đương quy định tại đây: File 16) còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021 hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh do TDTU tổ chức (trừ ngành Ngôn ngữ Anh chỉ nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS ≥ 5.0 còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021); Điểm trung bình năm lớp 12 ≥ 6.5.

- Đối tượng 5: Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

  • Hoàn thành chương trình lớp 12 và tốt nghiệp THPT 2021 (có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam nếu bằng tốt nghiệp THPT do nước ngoài cấp), có chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế khác tương đương quy định tại đây) còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021 hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh chỉ nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS ≥ 5.0 còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2021)
  • Có Điểm trung bình từng học kỳ (HK1,2 L10; HK1,2 L11; HK1 L12) ≥ 6.5 (đợt 1), xét tuyển vào các chương trình đại học bằng tiếng Anh.
  • Có Điểm trung bình từng học kỳ (HK1,2 L10; HK1,2 L11; HK1,2 L12) ≥ 6.5 (đợt 2, 3), xét tuyển vào các chương trình đại học bằng tiếng Anh.

- Đối tượng 6: Thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước (có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam), có các chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT còn giá trị sử dụng tính đến ngày 01/10/2021; Đồng thời đạt các điều kiện ngưỡng điểm cho từng loại chứng chỉ như sau: SAT (≥ 1440/2400 hoặc ≥ 960/1600), A-Level (điểm mỗi môn thi theo 3 môn trong tổ hợp ≥ C(E-A*)), IB (≥ 24/42), ACT (≥ 21/36).

d. Phương thức 4:

  • Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

7. Học phí

Dự kiến mức học phí của Đại học Tôn Đức Thắng 2020 - 2021 như sau:

- Xã hội học, Công tác xã hội, Việt Nam học (chuyên ngành du lịch), Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Marketing,
Quan hệ lao động, Quản lý thể thao, Luật, Kinh doanh quốc tế, Toán ứng dụng, Thống kê, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc: 18.500.000 đồng/năm.

- Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học, Bảo hộ lao động, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường; Các ngành Điện – điện
tử; Các ngành Công nghệ thông tin; Các ngành Mỹ thuật công nghiệp; Các ngành Xây dựng, Quản lý công trình đô thị, Kiến trúc: 22.000.000 đồng/năm.

- Dược: 42.000.000 đồng/năm.

II. Các ngành tuyển sinh 

1. Chương trình tiêu chuẩn

STT

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành Ghi chú

1

Thiết kế công nghiệp 7210402  

2

Thiết kế đồ họa 7210403  

3

Thiết kế thời trang 7210404  

4

Thiết kế nội thất 7580108  

5

Ngôn ngữ Anh 7220201  

6

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung Quốc) 7220204  
7 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 7810301  

8

Golf 7810302  

9

Kế toán 7340301  

10

Kinh doanh quốc tế 7340120  

11

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) 7340101  

12

Marketing 7340115  

13

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) 7340101N  

14

Tài chính - Ngân hàng 7340201  

15

Quan hệ lao động (Chuyên ngành: Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành: Hành vi tổ chức) 7340408  

16

Luật 7380101  

17

Xã hội học 7310301  

18

Công tác xã hội 7760101  

19

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Lữ hành) 7310630  

20

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) 7310630Q  

21

Việt Nam học (Chuyên ngành: Việt ngữ học và Văn hóa xã hội Việt Nam) 7310630V
Xét tuyển thẳng người nước ngoài

22

Bảo hộ lao động 7850201  

23

Khoa học môi trường  7440301  

24

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Cấp thoát nước và môi trường nước) 7510406  

25

Toán ứng dụng 7460112  

26

Thống kê 7460201  

27

Khoa học máy tính 7480101  

28

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102  

29

Kỹ thuật phần mềm 7480103  

30

Kỹ thuật hóa học 7520301  

31

Công nghệ sinh học 7420201  

32

Kiến trúc 7580101  

33

Quy hoạch vùng và đô thị 7580105  

34

Kỹ thuật xây dựng 7580201  

35

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205  

36

Kỹ thuật điện 7520201  

37

Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207  

38

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216  

39

Kỹ thuật cơ điện tử 7520114  

40

Dược học 7720201  

2. Chương trình chất lượng cao

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành

1

Ngôn ngữ Anh F7220201

2

Kế toán F7340301

3

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) F7340101

4

Marketing F7340115
5 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) F7340101N

6

Kinh doanh quốc tế F7340120

7

Tài chính - Ngân hàng F7340201

8

Luật F7380101

9

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) F7310630Q

10

Công nghệ sinh học F7420201

11

Khoa học máy tính F7480101

12

Kỹ thuật phần mềm F7480103

13

Kỹ thuật xây dựng F7580201

14

Kỹ thuật điện F7520201

15

Kỹ thuật điện tử - viễn thông F7520207

16

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa F7520216

17

Thiết kế đồ họa F7210403

3. Chương trình đại học bằng tiếng Anh

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành
1 Marketing

FA7340115

2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

FA7340101N

3

Kinh doanh quốc tế FA7340120

4

Ngôn ngữ Anh FA7220201

5

Công nghệ sinh học FA7420201

6

Khoa học máy tính FA7480101

7

Kỹ thuật phần mềm FA7480103

8

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa FA7520216

9

Kỹ thuật xây dựng FA7580201

10

Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế) FA7340301

11

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) FA7310630Q

12

Tài chính ngân hàng FA7340201

4. Chương trình học 2 năm đầu ở cơ sở Nha Trang

STT

Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành/chuyên ngành

1

Ngôn ngữ Anh N7220201

2

Marketing N7340115

3

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành quản trị nhà hàng - khách sạn) N7340101N

4

Kế toán N7340301

5

Luật N7380101

6

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) N7310630

7

Kỹ thuật phần mềm N7480103

5. Chương trình học 2 năm đầu ở cơ sở Bảo Lộc

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành

1

Ngôn ngữ Anh B7220201

2

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành quản trị nhà hàng - khách sạn) B7340101N

3

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) B7310630Q

4

Kỹ thuật phần mềm B7480103

6. Chương trình du học luân chuyển campus

STT

Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành/chuyên ngành
1 Quản lý du lịch và giải trí (2 + 2, song bằng) –Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu (Đài Loan) K7310630Q

2

Quản trị kinh doanh (2 + 2, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc) K7340101
3 Quản trị nhà hàng - khách sạn (2.5 + 1.5, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) K7340101N
4 Quản trị kinh doanh quốc tế (3 + 1, đơn bằng) - Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) K7340120

5

Tài chính (2 + 2, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học Fengchia (Đài Loan) K7340201

6

Tài chính (3+1, đơn bằng) - Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) K7340201S
7 Kế toán (3 + 1, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) K7340301
8 Khoa học máy tính và công nghệ tin học (2 + 2, đơn bằng) – Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Đại học kỹ thuật Ostrava-Cộng hòa Czech K7480101
9 Kỹ thuật điện - điện tử (2.5 + 1.5, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) K7520201

10

Kỹ thuật xây dựng (2+2, song bằng)- Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) K7580201

11

Công nghệ thông tin (2+2, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) K7480101L
12 Tài chính và kiểm soát (3+1, song bằng)- Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) K7340201X

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tôn Đức Thắng như sau:

I. Chương trình tiêu chuẩn

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Thiết kế công nghiệp

18

22,50

24,50

Thiết kế đồ họa

19

27

30

Thiết kế thời trang

18.50

22,50

25

Thiết kế nội thất

19

22,50

27

Ngôn ngữ Anh

22

33

33,25

Ngôn ngữ Trung Quốc

20

31

31,50

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung - Anh)

20.25

31

 

Xã hội học

19

25

29,25

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và lữ hành)

21

31

31,75

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)

21

31

32,75

Công tác xã hội

17.5

23,50

24

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

20.25

32

34,25

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị marketing)

20.70

-

 

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

20.80

32,50

34,25

Marketing

-

32,50

35,25

Kinh doanh quốc tế

21.60

33

35,25

Tài chính - Ngân hàng

19.50

30

33,50

Kế toán

19.60

30

33,50

Quan hệ lao động

18

24

29

Luật

21

30,25

33,25

Công nghệ sinh học

19

26,75

27

Kỹ thuật hóa học

19

17,25

28

Khoa học môi trường

17.25

24

24

Bảo hộ lao động

17

23,50

24

Công nghệ kỹ thuật môi trường

17

24

24

Toán ứng dụng

17

23

24

Thống kê

17

23

24

Khoa học máy tính

19.75

30,75

33,75

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

19.25

29

33

Kỹ thuật phần mềm

20.75

32

34,50

Kỹ thuật điện

17.5

25,75

28

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

17.5

25,50

28

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18.25

28,75

31,25

Kiến trúc

20

25

25,50

Quy hoạch vùng và đô thị

17

23

24

Kỹ thuật xây dựng

17

27

27,75

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

17.5

23

24

Dược học

21.5

30

33

Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

18.5

26,50

29,75

Golf

-

24

23

Kỹ thuật cơ điện tử

 

 

28,75

II. Chương trình chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 

Năm 2020

Ngôn ngữ Anh

19

30,50

30,75

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)

18.25

25,25

28

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

18

28,50

33

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing)

18.5

 

 

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

18.5

28,25

31,50

Marketing 

-

28,50

33

Kinh doanh quốc tế

19.6

30,75

33

Tài chính - Ngân hàng

17.5

24,75

29,25

Kế toán

17.5

24

27,50

Luật

18

24

29

Công nghệ sinh học

17.5

24

24

Khoa học môi trường

17.25

-

 

Khoa học máy tính

17.5

24,50

30

Kỹ thuật phần mềm

18

25

31,50

Kỹ thuật điện

17

22,50

24

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

17

22,50

24

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

17

23

24

Kỹ thuật xây dựng

17

22,50

24

Thiết kế đồ họa

-

22,50

24

III. Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

30,50

25

Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

24,00

25,50

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

24,00

25

Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Tài chính ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

-

24

Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

-

25

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

-

24

IV. Chương trình luân chuyển Campus 2 năm đầu tại Bảo Lộc


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Ngôn ngữ Anh

17.5

23

26

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

17

23

26

Luật

17

23

 

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)

-

22,50

25

Công nghệ sinh học

17.5

-

 

Kỹ thuật phần mềm

17.5

22,50

25

V. Chương trình luân chuyển Campus 2 năm đầu tại Nha Trang

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Ngôn ngữ Anh

17.5

23

26

Marketing

-

23

26

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

17.25

23

26

Quản trị kinh doanh

17.25

-

 

Kế toán

17

22,50

25

Luật

17.25

23

25

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)

 

 

25

Kỹ thuật phần mềm

 

 

25

V. Chương trình luân chuyển Campus 2 năm đầu tại Cà Mau

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Ngôn ngữ Anh

17.5

 

Kế toán

17

 

Kỹ thuật điện

17.5

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

17.5

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Trường Đại học Tôn Đức Thắng từ trên cao

Thư viện Trường Đại học Tôn Đức Thắng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật