CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Cập nhật: 09/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Đồng Nai
  • Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University (DNTU)
  • Mã trường: DCD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
  • SĐT:  02513 996 473
  • Email: info@dntu.edu.vn
  • Website: https://dntu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dntuedu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

Thời gian xét tuyển và lịch nhận hồ sơ của Trường dự kiến như sau:

  • Nhận đăng ký xét tuyển: Từ ngày ra thông báo đến 8/2021
  • Xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển dự kiến tháng 8/2021

Nếu chưa tuyển đủ chỉ tiêu phân bổ cho phương thức tuyển sinh riêng thì Nhà trường sẽ tuyển bổ sung đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh. (Lịch các đợt bổ sung sẽ thông báo trên Website)

Trường hợp có thay đổi về thời gian xét tuyển (từng đợt), Nhà trường sẽ thông báo trước 10 ngày trên Website Nhà trường.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (có thể nhận trực tiếp tại Trung tâm Tuyển sinh hoặc tải xuống tại website: http://ts.dntu.edu.vn);
  • Học bạ photo;
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp THPT photo;
  • Giấy xác nhận ưu tiên (nếu có);
  • CMND photo;
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT.
  • Xét dựa vào kết quả học bạ THPT.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

+ Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT

- Đối với các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Đối với các ngành khác Nhà trường sẽ công bố dự kiến trước 8/2021 hoặc có thể điều chỉnh theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sẽ công khai trên Website của Trường;

+ Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ THPT

Thí sinh đạt 1 trong 2 tiêu chí xét tuyển:

- Tổng điểm trung bình lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của 3 môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực đạt từ 18,0 điểm

- Tổng điểm trung bình cuối năm lớp 12 của 3 môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực đạt từ 18,0 điểm

Đối với Khối ngành sức khoẻ (Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng) xét tuyển học sinh có học lực lớp 12 xếp từ loại khá trở lên và mức điểm xét tuyển điểm trung bình cộng của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6,5 điểm trở lên, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cụ thể theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) Điều kiện nhận hồ sơ để được xét tuyển

+ Đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Thí sinh được phép sử dụng kết quả học tập trên học bạ THPT và kết quả thi THPT được bảo lưu từ các kỳ thi THPT, THPT quốc gia những năm trước năm 2021 để xét tuyển.

+ Trường sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ; điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT quốc gia để xét tuyển sinh;

+ Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực thực hiện theo quy định (nếu có)

Điểm trúng tuyển cho cả phương thức xét tuyển theo kết qủa thi THPT và phương thức xét tuyển theo học bạ THPT được xác định theo ngành, xét điểm từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu. Trường hợp có nhiều thí sinh đạt cùng mức điểm trúng tuyển thì sẽ xét điều kiện ưu tiên theo nguyên tắc xét ưu tiên điểm môn Toán, Văn trong tổ hợp môn xét;

Đối với xét tuyển theo kết quả thi THPT trường hợp tổ hợp môn đăng ký xét tuyển có môn không đăng ký thi trong kỳ thi THPT thì xét điểm của môn tương ứng Lớp 12 theo học bạ THPT.

Điểm trúng tuyển (ĐTT) = (Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển) + Điểm ƯT (nếu có)

Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Việc xét tuyển thẳng và áp dụng các chính sách ưu tiên thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành.

6. Học phí

- Học phí: 550.000 đ/ tín chỉ (tương đương khoảng từ 17 triệu đồng đến 19 triệu đồng 1 năm học). Đối với khối ngành khoa học sức khỏe là 670.000 đ/tín chỉ (tương đương 22 triệu đến 24 triệu đồng 1 năm học).

- Mức học phí hàng năm có thể tăng (có thể không tăng). Nếu tăng thì dự kiến từ 10% đến 15% tùy tình hình hoạt động thực tế của Nhà trường.

- Năm 2020, Nhà trường có hỗ trợ học bổng khuyến học cho tân sinh viên như sau:

+ Chương trình 1: Hỗ trợ 20% học phí năm nhất cho tân sinh viên đã tốt nghiệp THPT tại các tỉnh Phú Yên, Bình Định, các huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ, Tân Phú, Định Quán tỉnh Đồng Nai và KV1, KV2-NT các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An và Hà Tĩnh.

+ Chương trình 2: Hỗ trợ 50% học phí trong 4 năm cho tân sinh viên nhập học các ngành có nhu cầu việc làm cao: Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ kỹ thuật môi trường.

+ Chương trình 3: Hỗ trợ 20% học phí trong 4 năm cho tân sinh viên nhập học ngành Công nghệ thực phẩm nhằm phục vụ công tác đảm bảo an toàn, vệ sinh thực phẩm và phát triển ngành công nghiệp thực phẩm trong khu vực.

+ Chương trình 4: Hỗ trợ 20% học phí năm nhất và 3 tháng ký túc xá cho tất cả tân sinh viên có xác nhận hộ nghèo.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kế toán 

7340301

A00, A07, A09, D84

 x

Tài chính - Ngân hàng

+ Tài chính ngân hàng

+ Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00, A07, A09, D84

 x

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A07, A09, D84

 x

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A06, B00, D07

Công nghệ thông tin 

+ Công nghệ phần mềm

+ Mạng máy tính

7480201

A00, A01, A04, A10

 

x

Công nghệ chế tạo máy

+ Cơ khí chế tạo máy

+ Cơ điện tử

+ Công nghệ tự động

7510202

A00, A01, A03, A10

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, A03, A10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

+ Công nghệ kỹ thuật điện

+ Công nghệ kỹ thuật điện tử

7510301

A00, A01, A04, A10

x

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

A00, A01, A04, A10

x

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

+ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

+ Xây dựng cầu đường

+ Quản lý công trình

7510103

A00, A01, A04, A10

 

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

A00, A06, B00, B04

 

Điều dưỡng

7720301

A06, B00, B04, C08

 

Ngôn ngữ Anh 

+ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

+ Tiếng Anh thương mại

+ Tiếng Anh biên - phiên dịch

7220201

D01, D14, D15, D84

Ngôn ngữ Trung Quốc

+ Tiếng Trung thương mại

+ Tiếng Trung biên - phiên dịch

+ Phương pháp giảng dạy

7220204

C00, C20, D14, D15

x

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

+ Quản trị nhà hàng - khách sạn

+ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A07, A09, C00, C20

 

Quản trị khách sạn

7810201

A07, A09, C00, C20

Đông phương học

+ Trung Quốc học

+ Nhật Bản học

+ Hàn Quốc học

7310608

A07, C00, D01, D15

 

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Đồng Nai như sau:

Ngành
Năm 2018 Năm 2019

Năm 2020

Kết quả thi THPT QG Học bạ Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học 15 18 18
19,5
 
(Học lực lớp 12 từ Khá trở lên)
19
19,5
 
(Học lực lớp 12 từ Khá trở lên)
Điều dưỡng 14 18 18
19,5

(Học lực lớp 12 từ Khá trở lên)
19
19,5
 
(Học lực lớp 12 từ Khá trở lên)

Công nghệ sinh học

14 18 - - - -

Công nghệ thực phẩm

14 18 14 18 15 18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14 18 14 18 15 18

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14 18 14,50 18 15 18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14 18 14 18 15 18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17 18 16 18 15 18

Công nghệ chế tạo máy

14 18 14 18 15 18

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

14 18 14 18 15 18

Công nghệ thông tin

14 18 14 18 15 18
Kế toán 14 18 14

18

15 18

Tài chính - Ngân hàng

14 18 14 18 15,25 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14.5 18 17 18 15 18

Quản trị kinh doanh

14 18 15,50 18 15 18

Ngôn ngữ Anh

14 18 15,50 18 15 18
Đông phương học

 

      15,25 18
Quản trị khách sạn

 

      15 18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Toàn cảnh Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật