CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bạc Liêu

Cập nhật: 09/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bạc Liêu
  • Tên tiếng Anh: Bac Lieu University (BLU)
  • Mã trường: DBL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
  • SĐT: 0291.3821.107
  • Email: mail@blu.edu.vn
  • Website: http://blu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocBacLieu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và của nhà trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (xét học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2020.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc học bạ kết hợp với thi tuyển môn năng khiếu (đối với ngành Cao đẳng Giáo dục Mầm non).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT (hoặc kết hợp thi tuyển năng khiếu): Trường xác định ngưỡng đảm bào chất lượng đầu vào và công bố trên website của trường. Riêng ngành Giáo dục Mầm non căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ) hoặc kết hợp thi tuyển năng khiếu:

+ Các ngành đại học: Tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 18.0 điểm trở lên (tính cả điểm ưu tiên).

+ Ngành Cao đẳng Giáo dục Mầm non:

Tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 19.5 điểm trở lên (tính cả điểm ưu tiên).

Điểm thi năng khiếu phải đạt từ 5.9 điểm trở lên.

- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2002: Trường nhận phiếu điểm xét tuyển của tất cả thí sinh dự kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2020 đối với các ngành đại học.

b. Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Có đầy đủ hồ sơ theo quy chế tuyển sinh do Bộ GD&ĐT quy định.

- Đối với ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non thí sinh cần phải đáp ứng yêu cầu về điểm thi năng khiếu.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Theo quy định chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Bạc Liêu năm 2020 - 2021 như sau:

  • Hệ đại học:
    • Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; Nông, lâm, thủy sản; Khoa học môi trường: 900.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
    • Các ngành đào tạo khác: 1.100.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
  • Hệ cao đẳng:
    • Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; Nông, lâm, thủy sản: 750.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
    • Các ngành đào tạo khác: 900.000 đồng/ tháng/ sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả học tập THPT
40%
Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả thi THPT năm 2020
50%
Căn cứ kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
10%
Chỉ tiêu

Các ngành đại học

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

– Công nghệ phần mềm
– Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01,
A02, D07
A00, A01,
A16, D90
Điểm thi 100

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01
A02, D01
A00, A01,
A16, D90
Điểm thi 60

Kế toán

7340201 A00, A01,
A02, D01
A00, A01,
A16, D90
Điểm thi 100

Tài chính – Ngân hàng

7340201 A00, A01,
A02, D01
A00, A01,
A16, D90
Điểm thi 60

Tiếng việt và Văn hóa Việt Nam, có 2 chuyên ngành:

– Văn hóa du lịch
– Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101 C00, D01,
A07, C03
C00, D01,
C15, D78
Điểm thi 80

Nuôi trồng thủy sản, có 2 chuyên ngành:

– Nuôi tôm công nghệ cao
– Nuôi trồng thủy sản

7620301 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
Điểm thi 100

Chăn nuôi, có 2 chuyên ngành:

– Chăn nuôi – thú y
– Chăn nuôi

7620105 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
Điểm thi 50

Bảo vệ thực vật

7620112 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
Điểm thi 50

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01, D09,
D14, D15
D01, D09,
D14, D78
Điểm thi 80

Khoa học môi trường

7440301 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
Điểm thi 50

Các ngành cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên

 

Giáo dục Mầm non

51140201 M00 M00 - 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Đểm chuẩn của trường Đại học Bạc Liêu như sau:

I. Hệ đại học

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Kết quả THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ (đợt 1)

Quản trị kinh doanh

14 15 14 15 18

Kế toán

14 15 14 15 18

Tài chính - Ngân hàng

14 15 14 15 18

Công nghệ thông tin

14 15 14 15 18

Nuôi trồng thủy sản

14 15 14 15 18

Bảo vệ thực vật

14 15 14 15 18

Chăn nuôi

14 15 14 15 18

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

14 15 14 15 18

Ngôn ngữ Anh

14 15 14 15 18

Khoa học môi trường

14 15 14 15 18

II. Hệ cao đẳng


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Giáo dục Tiểu học

20.5

15

18,5

 

 

Giáo dục Mầm non

22

`19

16

 

18

Giáo dục Thể chất

12

15

 

 

 

Kế toán

12

12

 

 

 

Công nghệ thông tin

12

12

 

 

 

Nuôi trồng thủy sản

12

12

 

 

 

Dịch vụ thú y

12

12

12

 

 

Việt Nam học

12

12

12

 

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bạc Liêu
Sân trường Đại học Bạc Liêu
Thư viện tại trường Đại học Bạc Liêu

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật